Van bi nhựa rắc co DN100 (Phi 110/114 – 4 Inch) là gì?
Van bi nhựa rắc co DN100 là thiết bị đóng mở dòng chảy được lắp đặt trên đường ống DN100 (Phi 110/114 – 4 Inch). Van được chế tạo từ nhựa PVC hoặc UPVC, sử dụng tay gạt điều khiển và kết nối dạng rắc co giúp tháo lắp dễ dàng khi bảo trì hoặc thay thế.

Ưu điểm nổi bật của van bi nhựa rắc co DN100
- Thiết kế rắc co thuận tiện cho việc tháo lắp.
- Khả năng chống ăn mòn và chống hóa chất tốt.
- Đóng mở nhanh chỉ với góc xoay 90°.
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.
- Độ kín cao, hạn chế rò rỉ lưu chất.
- Không bị gỉ sét trong quá trình sử dụng.
- Chi phí bảo trì thấp.
- Tuổi thọ cao khi làm việc đúng điều kiện kỹ thuật.
Cấu tạo van bi nhựa rắc co DN100 PVC/UPVC
Van bi nhựa rắc co DN100 được cấu thành từ nhiều bộ phận nhằm đảm bảo khả năng vận hành ổn định và độ kín cao.
Thân van
Thân van được sản xuất từ nhựa PVC hoặc UPVC có độ bền cao, chịu được môi trường ẩm và nhiều loại hóa chất khác nhau.
Bi van
Bi van có dạng hình cầu với lỗ xuyên tâm. Khi xoay theo các góc khác nhau, bi van sẽ thực hiện chức năng đóng hoặc mở dòng lưu chất.
Trục van
Trục van kết nối tay gạt với bi van, giúp truyền lực điều khiển từ bên ngoài vào bên trong van.
Gioăng làm kín
Gioăng PTFE hoặc EPDM được bố trí tại các vị trí tiếp xúc nhằm tăng độ kín và giảm thiểu rò rỉ.
Tay gạt điều khiển
Tay gạt được thiết kế chắc chắn, cho phép thao tác đóng mở nhanh chóng và thuận tiện.
Bộ rắc co
Hai đầu rắc co giúp việc lắp đặt, tháo rời hoặc thay thế van trở nên dễ dàng mà không ảnh hưởng đến hệ thống đường ống.
| Item | Parts | Material | PCS |
| 1 | Handle | ABS | 1 |
| 2 | Stem | PVC/UPVC/CPVC | 1 |
| 3 | Stem O-ring | EPDM/VITON | 2 |
| 4 | Union Nut | UPVC/CPVC | 2 |
| 5 | Seat | PTFE | 2 |
| 6 | Seat O-ring | EPDM/VITON | 1 |
| 7 | Connector | PVC/UPVC/CPVC | 2 |
| 8 | Ball | UPVC/UPVC/CPVC | 1 |
| 9 | Body | PVC/UPVC/CPVC | 1 |
| 10 | Seat | PVC/UPVC/CPVC | 1 |
| 11 | Seat O-ring | EPDM/VITON | 1 |
| 12 | End O-ring | EPDM/VITON | 1 |
| 13 | Cap | ABS | 1 |

Thông số kỹ thuật van bi nhựa rắc co DN100
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước danh nghĩa | DN100 |
| Đường kính tương ứng | Phi 110 / Phi 114 |
| Kích thước Inch | 4 Inch |
| Vật liệu thân | PVC, UPVC |
| Vật liệu bi | PVC, UPVC |
| Gioăng làm kín | PTFE, EPDM |
| Kiểu vận hành | Tay gạt |
| Kiểu kết nối | Rắc co |
| Áp suất làm việc | PN10 |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C ~ 60°C |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch, nước thải, hóa chất |
| Xuất xứ | Đài Loan, Trung Quốc… |
Bảng kích thước của van bi nhựa rắc co DN100
| SIZE | D | ANSI | DIN | JIS | CNS | ||||
| d1 | d2 | d1 | d2 | d1 | d2 | d1 | d2 | ||
| 15(1/2′) | 15 | 21.54 | 21.23 | 20.30 | 20.10 | 22.40 | 21.73 | 22.40 | 21.90 |
| 20(3/4′) | 20 | 26.87 | 26.57 | 25.30 | 25.10 | 26.45 | 25.69 | 26.40 | 25.90 |
| 25(1′) | 25 | 33.65 | 33.27 | 32.30 | 32.10 | 32.55 | 31.70 | 34.50 | 33.90 |
| 32(1-1/4′) | 32 | 42.42 | 42.04 | 40.30 | 40.10 | 38.60 | 37.65 | 42.50 | 41.90 |
| 40(1-1/2″) | 40 | 48.56 | 48.11 | 50.30 | 50.10 | 48.70 | 47.74 | 48.60 | 47.90 |
| 50(2″) | 50 | 60.63 | 60.17 | 63.30 | 63.10 | 60.80 | 59.78 | 60.60 | 59.90 |
| 65(2-1/2″) | 65 | 73.38 | 72.85 | 75.30 | 75.10 | 76.60 | 75.68 | 76.70 | 75.90 |
| 80(3′) | 80 | 89.31 | 88.70 | 90.40 | 90.10 | 89.60 | 88.55 | 89.70 | 88.90 |
| 100(4″) | 100 | 114.76 | 114.10 | 110.40 | 110.10 | 114.70 | 113.60 | 115.00 | 113.80 |
Nguyên lý hoạt động
Van bi nhựa rắc co DN100 hoạt động dựa trên chuyển động xoay của viên bi bên trong thân van.
Khi tay gạt xoay 90°, bi van cũng xoay theo:
- Lỗ bi trùng với hướng dòng chảy: van mở hoàn toàn.
- Lỗ bi vuông góc với dòng chảy: van đóng hoàn toàn.
Cơ chế hoạt động đơn giản giúp van có tốc độ phản hồi nhanh và độ kín cao.
Ứng dụng của van bi nhựa rắc co DN100
Van bi nhựa rắc co DN100 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Hệ thống cấp nước sạch.
- Hệ thống xử lý nước thải.
- Nhà máy hóa chất.
- Hệ thống hồ bơi và công viên nước.
- Dây chuyền sản xuất thực phẩm, đồ uống.
- Hệ thống nuôi trồng thủy sản.
- Đường ống dẫn hóa chất ăn mòn nhẹ.
- Hệ thống đường ống PVC và UPVC công nghiệp.
So sánh van bi nhựa rắc co DN100 và van bi nhựa dán keo DN100
| Tiêu chí | Van bi nhựa rắc co DN100 | Van bi nhựa dán keo DN100 |
| Kiểu kết nối | Rắc co tháo lắp nhanh | Dán keo cố định |
| Khả năng tháo lắp | Dễ dàng tháo rời | Khó tháo, thường phải cắt ống |
| Thời gian lắp đặt | Nhanh | Cần thời gian chờ keo khô |
| Chi phí đầu tư | Cao hơn | Thấp hơn |
| Chi phí bảo trì | Tiết kiệm hơn | Tốn kém hơn khi thay thế |
| Độ kín kết nối | Cao | Cao |
| Tính linh hoạt | Rất linh hoạt | Thích hợp hệ thống cố định |
| Khả năng tái sử dụng | Có | Hầu như không |
| Ứng dụng | Hệ thống cần bảo trì định kỳ | Hệ thống ít bảo dưỡng |
Địa chỉ mua van bi nhựa rắc co DN100 uy tín
Quý khách đang tìm kiếm van bi nhựa rắc co DN100 (Phi 110/114 – 4 Inch) PVC/UPVC chính hãng với giá thành cạnh tranh và đầy đủ chứng từ chất lượng có thể liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM
- Chuyên cung cấp van công nghiệp và phụ kiện đường ống.
- Hàng chính hãng, chất lượng đảm bảo.
- Đầy đủ CO-CQ và hóa đơn VAT.
- Tư vấn kỹ thuật tận tình.
- Hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc.
Liên hệ nhận báo giá tốt:
☎ 0961.483.239
☎ 0961.332.786











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.