Tê đều nhựa D315 PVC/uPVC là gì?
Tê đều nhựa D315 PVC/uPVC là phụ kiện đường ống có thiết kế dạng chữ T với ba đầu kết nối cùng đường kính Ø315 mm. Sản phẩm được sử dụng để tạo điểm giao giữa các tuyến ống, giúp phân phối hoặc thu gom lưu chất trong hệ thống cấp thoát nước.
Nhờ sử dụng vật liệu PVC/uPVC, tê đều nhựa D315 có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực tốt và không bị oxy hóa trong môi trường ẩm ướt. Đây là dòng phụ kiện được sử dụng phổ biến trong các công trình hạ tầng, nhà máy xử lý nước và khu công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D315 PVC/uPVC |
| Kích thước | D315 (Ø315 mm) |
| Kiểu phụ kiện | Tê đều 90° |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Phương pháp kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám |
| Áp lực làm việc | PN6, PN8, PN10 (6 – 10 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 45°C đối với PVC, tối đa khoảng 60°C đối với uPVC |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ISO 1452, DIN, TCVN |
Ưu điểm nổi bật của tê nhựa đều D315 PVC/uPVC
- Độ bền vượt trội: Được đúc từ hợp chất nhựa uPVC nguyên sinh cứng, phụ kiện có khả năng chịu áp lực lớn, chống va đập cơ học tốt và không bị cong vênh hay gỉ sét như các loại phụ kiện kim loại.
- Chống ăn mòn tuyệt đối: Không bị ảnh hưởng bởi hóa chất nồng độ nhẹ, đất phèn hay môi trường nước mặn, cực kỳ lý tưởng cho hệ thống nước thải và cấp nước.
- Lưu lượng dòng chảy tối đa: Mặt trong và ngoài láng bóng giúp hệ số ma sát nhỏ, chống bám cặn bẩn và hạn chế tối đa tổn thất áp lực nước tại vị trí chia nhánh.
- Tiện lợi trong thi công: Trọng lượng nhẹ giúp thao tác vận chuyển và lắp đặt ở các công trình trở nên đơn giản, nhanh chóng, tiết kiệm chi phí nhân công và máy móc.
- Kết nối chắc chắn: Thiết kế 3 đầu nối bằng nhau (chuẩn D315) tương thích hoàn hảo với các loại ống. Nối ống bằng keo dán chuyên dụng giúp tạo mối liên kết hóa học bền vững, chống rò rỉ nước.

Cách lắp đặt tê nhựa đều D315 PVC/uPVC
Bước 1: Chuẩn bị và làm sạch
Cắt ống vuông góc với trục tâm bằng máy cưa hoặc máy cắt chuyên dụng. Dùng giấy nhám mài vát mép ngoài đầu ống một góc khoảng 15° để tránh làm trầy xước gioăng hoặc đẩy keo ra ngoài khi lắp ráp. Làm sạch bụi bẩn cả mặt trong đầu nong của tê nhựa và mặt ngoài của ống.
Bước 2: Vạch dấu
Đo và đánh dấu chiều dài đoạn ống cần lồng vào khớp nối của tê. Việc này giúp bạn kiểm soát được độ sâu và đảm bảo ống đã được đẩy tới giới hạn cho phép trong quá trình lắp ghép.
Bước 3: Dán keo
Quét một lớp keo dán uPVC đều tay lên toàn bộ mặt ngoài đầu ống và mặt trong đầu nong của tê.
Bước 4: Ghép nối ống
Đẩy nhanh đầu ống uPVC vào đầu nong của tê theo hướng thẳng trục. Nếu dùng keo, cần xoay nhẹ ống một góc nhỏ để keo dàn đều. Nếu dùng gioăng, ấn mạnh ống đến tận vạch dấu đã đánh trước đó.
Bước 5: Hoàn thiện
Dùng vải mềm lau sạch phần keo hoặc chất bôi trơn thừa còn sót lại ở mối nối. Cố định mối nối và để khô tối thiểu 24 giờ trước khi tiến hành kiểm tra áp lực, không rung lắc hoặc dịch chuyển ống trong thời gian chờ.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Bảng so sánh tê đều D315 (PVC/uPVC, PPR, HDPE)
| Tiêu chí | Tê đều uPVC / PVC | Tê đều PPR | Tê đều HDPE |
| Đặc tính vật liệu | Cứng, chịu lực tốt, ít đàn hồi. | Mềm dẻo, đàn hồi cao, bề mặt trong nhẵn mịn. | Cực kỳ dẻo dai, chịu va đập và chống nứt vỡ xuất sắc. |
| Khả năng chịu nhiệt | Tối đa khoảng 45°C – 60°C. Không dùng dẫn nước nóng. | Tối đa lên đến 95°C. Chuyên dụng dẫn nước nóng – lạnh. | Ổn định ở khoảng 60°C – 70°C. Khả năng chịu nhiệt độ âm tốt. |
| Khả năng chịu áp | Tùy độ dày (PN6, PN10, PN16). Chịu áp lực mức trung bình. | Rất tốt. Thường chịu áp lực từ PN10 đến PN25. | Rất tốt. Đặc biệt chịu ngoại lực đè nén rất cao (chôn đất). |
| Cách thi công | Dán keo chuyên dụng. | Hàn nhiệt (phải dùng máy hàn ống PPR). | Hàn nhiệt đối đầu hoặc dùng phụ kiện ren/mặt bích. |
| Tuổi thọ dự kiến | 5 – 15 năm (dễ giòn khi để ngoài trời nắng nếu không có phụ gia). | 50 năm trở lên nếu dùng đúng kỹ thuật. | 50 năm trở lên, chống tia cực tím (UV) và hóa chất tốt. |
| Ứng dụng chính | Hệ thống thoát nước thải, nước mưa, cấp nước sinh hoạt áp lực thấp. | Hệ thống dẫn nước sạch, đặc biệt là mạng lưới nước nóng – lạnh cho tòa nhà. | Hệ thống cấp thoát nước chính, đường ống ngoài trời, dẫn nước tưới tiêu quy mô lớn. |
Lưu ý khi sử dụng
- Kiểm tra kỹ kích thước trước khi lắp đặt.
- Sử dụng keo dán chuyên dụng cho PVC/uPVC.
- Không để phụ kiện chịu va đập mạnh.
- Tránh sử dụng trong môi trường có nhiệt độ vượt quá giới hạn cho phép.
- Kiểm tra định kỳ để đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn.
Nơi mua tê nhựa đều D315 PVC/uPVC chính hãng
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM là địa chỉ được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ nguồn hàng ổn định, đa dạng chủng loại cùng đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình. Ngoài việc cung cấp sản phẩm chính hãng, DTA Việt Nam còn tư vấn giải pháp phù hợp với từng nhu cầu sử dụng, giúp khách hàng tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.