Giới thiệu sản phẩm
Tê đều nhựa D200 PVC/uPVC là phụ kiện đường ống dạng chữ T với ba đầu kết nối cùng kích thước Ø200 mm. Sản phẩm được sử dụng để chia nhánh hoặc hợp lưu dòng chảy trong các hệ thống cấp nước, thoát nước và xử lý nước quy mô lớn. Nhờ được sản xuất từ nhựa PVC/uPVC chất lượng cao, tê đều D200 có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực ổn định và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D200 PVC/uPVC |
| Kích thước | D200 (Ø200 mm) |
| Loại phụ kiện | Tê đều 90° |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám |
| Áp lực làm việc | PN6, PN8, PN10 (6 – 10 bar tùy tiêu chuẩn) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 45°C đối với PVC, tối đa khoảng 60°C đối với uPVC |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ISO, DIN, TCVN |
Nguyên lý hoạt động
Tê đều D200 PVC/uPVC hoạt động bằng cách phân phối hoặc hợp nhất dòng chảy giữa ba nhánh đường ống có cùng đường kính.
Nhờ thiết kế cân đối, phụ kiện giúp lưu lượng được phân bổ đồng đều, hạn chế suy giảm áp suất và hỗ trợ hệ thống vận hành ổn định. Đây là giải pháp hiệu quả cho các tuyến ống chính hoặc các vị trí cần chia nhánh lưu lượng lớn.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Ứng dụng thực tế
Tê đều nhựa D200 PVC/uPVC được ứng dụng trong nhiều hệ thống như:
- Hệ thống cấp nước cho khu dân cư và nhà máy.
- Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải.
- Nhà máy xử lý nước sạch và xử lý nước thải.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn.
- Đường ống dẫn hóa chất nồng độ thấp.
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật và khu công nghiệp.
Cách lắp đặt tê đều nhựa D200 PVC/UPVC
Chuẩn bị vật dụng và thiết bị
- Phụ kiện: Tê đều nhựa D200 PVC hoặc uPVC.
- Ống nhựa: Đo cắt ống D200 sao cho góc cắt vuông góc với thân ống.
- Vật tư phụ: Keo dán ống nhựa chuyên dụng, giấy nhám, giẻ lau sạch.
Làm sạch và tạo độ nhám
- Dùng giấy nhám hoặc dao cạo sạch lớp bề mặt ngoài của đầu ống cần lắp và mặt trong của Tê. Việc này giúp keo bám dính tốt hơn.
- Dùng giẻ sạch lau hết bụi bẩn cả hai bề mặt.
Bôi keo dán
- Lắc đều chai keo.
- Phết một lớp keo mỏng, đều tay lên phần đầu ống vừa được làm nhám và phần bên trong của đầu nối Tê. Đối với ống D200 có kích thước lớn, nên thao tác nhanh tay để keo không bị khô trước khi lắp.
Lắp ráp và cố định mối nối
- Đẩy nhanh đầu ống vào đầu nối của Tê theo hướng thẳng (tuyệt đối không được xoay ống khi đút vào) cho đến khi kịch giới hạn ống.
- Dùng giẻ lau sạch phần keo thừa bị tràn ra ngoài.
- Giữ cố định mối nối bằng tay trong khoảng thời gian từ 30 – 60 giây để keo liên kết chặt chẽ, không bị trượt ra.
- Để keo khô hoàn toàn và hệ thống ổn định ít nhất 24 giờ trước khi tiến hành thử áp lực nước.
Bảng so sánh tê đều D200 PVC/uPVC với PPR và HDPE
| Tiêu chí so sánh | Tê đều uPVC (PVC cứng) | Tê đều PPR | Tê đều HDPE |
| Đặc tính vật liệu | Nhựa cứng, không hóa dẻo, chịu lực tốt. | Polypropylene chịu nhiệt cao, bề mặt trong nhẵn bóng. | Polyethylene mật độ cao, dẻo dai, đàn hồi tốt. |
| Khả năng chịu nhiệt | Thấp (0° C đến 45° C), dễ giòn khi phơi nắng trực tiếp thời gian dài. | Rất cao (0° C đến 95° C). | Trung bình (0° C đến 60° C), kháng tia UV xuất sắc. |
| Độ bền & Áp lực | Chịu áp lực trung bình, dễ vỡ khi va đập mạnh. | Chịu áp lực rất tốt, chống mài mòn hóa học cao. | Chịu áp lực và va đập cực tốt, chịu rung chấn, sụt lún. |
| Cách lắp đặt (Mối nối) | Dán bằng keo chuyên dụng. | Hàn nhiệt (hàn nóng chảy), tạo khối đồng nhất chống rò rỉ. | Hàn nhiệt đối đầu hoặc dùng phụ kiện ren/bích. |
| Ứng dụng phổ biến | Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa. | Chuyên dùng dẫn nước nóng lạnh áp lực cao. | Cấp nước sạch quy mô lớn, đường ống ngoài trời, chôn ngầm. |
| Tuổi thọ dự kiến | 10 – 15 năm (nếu chôn âm). | Lên tới 50 năm. | Lên tới 50 năm trở lên. |
| Ưu điểm vượt trội | Giá thành rẻ, dễ thi công, phổ biến nhất. | Chịu nhiệt độ cao, an toàn tuyệt đối cho nước uống. | Không bị lão hóa ngoài trời, siêu bền với môi trường. |
Lưu ý khi sử dụng
- Lựa chọn đúng cấp áp lực PN phù hợp với hệ thống.
- Không sử dụng cho hệ thống dẫn nước nóng liên tục.
- Sử dụng keo dán chuyên dụng để đảm bảo độ kín khít.
- Tránh va đập mạnh trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
- Kiểm tra định kỳ các mối nối để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.
Nên mua tê đều nhựa D200 PVC/uPVC ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM là đơn vị chuyên cung cấp tê đều nhựa D200 PVC/uPVC chính hãng với giá cạnh tranh. Sản phẩm đầy đủ chứng từ CO-CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và các dự án lớn.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.