Giới thiệu sản phẩm
Tê đều nhựa D250 PVC/uPVC là phụ kiện đường ống dạng chữ T với ba đầu kết nối cùng kích thước Ø250 mm. Sản phẩm được sử dụng để chia nhánh hoặc hợp lưu dòng chảy trong các hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước và công trình công nghiệp có quy mô lớn. Với chất liệu PVC/uPVC chất lượng cao, tê D250 có độ bền tốt, chống ăn mòn hiệu quả và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D250 PVC/uPVC |
| Kích thước | D250 (Ø250 mm) |
| Loại phụ kiện | Tê đều |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám, trắng ngà |
| Áp lực làm việc | PN6, PN8, PN10 (6 – 10 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 45°C đối với PVC, tối đa khoảng 60°C đối với uPVC |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452, TCVN, DIN |
Nguyên lý hoạt động
Tê nhựa đều D250 PVC/uPVC hoạt động bằng cách phân phối hoặc hợp nhất dòng chảy giữa ba nhánh đường ống có cùng kích thước.
Khi lưu chất đi qua phụ kiện, dòng chảy sẽ được điều hướng theo hướng mong muốn mà vẫn duy trì sự ổn định về áp suất và lưu lượng. Thiết kế ba đầu bằng nhau giúp hệ thống vận hành hiệu quả hơn, đặc biệt trong các tuyến ống có lưu lượng lớn.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Ứng dụng thực tế
Nhờ kích thước đường kính lớn Φ 250mm, phụ kiện này chủ yếu được dùng trong hệ thống quy mô lớn:
- Cấp nước sạch: Dùng để chia nhánh và phân phối nước sạch từ trục đường ống chính đến các khu dân cư, đô thị, hoặc khu công nghiệp.
- Thoát nước mưa và nước thải: Gom nước mưa hoặc đấu nối các tuyến xả thải lớn từ các nhà máy, khu chế xuất, và hệ thống thoát nước sinh hoạt tập trung.
- Trạm bơm và nông nghiệp: Chia dòng nước tại các trạm bơm công suất lớn hoặc hệ thống tưới tiêu quy mô trang trại diện tích rộng
Cách lắp đặt tê đều nhựa D250 PVC/UPVC
Chuẩn bị ống và phụ kiện
- Cắt ống: Cắt thẳng và vuông góc với đường tâm ống tại vị trí cần đấu nối. Mài vát mép đầu ống (khoảng 15°) để tránh cào xước gioăng hoặc làm dồn keo khi lắp.
- Làm sạch: Dùng giấy nhám mịn đánh qua phần đầu ống và mặt trong của tê đều, sau đó lau sạch bụi bẩn và dầu mỡ bằng khăn khô.
Vạch dấu và định vị
- Đo chiều dài: Ướm thử đầu ống vào các nhánh của tê đều, dùng bút dạ vạch dấu chiều dài lồng ống (thường là độ sâu của đầu nong tê).
- Căn chỉnh: Đảm bảo hướng của nhánh tê thứ 3 (nhánh vuông góc) nằm đúng vị trí thiết kế trên hệ thống.
Thực hiện kết nối
- Quét một lớp keo dán nhựa mỏng đều lên đầu trơn của ống và mặt trong đầu nong của tê.
- Lắp ống vào tê theo đúng vị trí đã vạch dấu. Lưu ý không xoay ống quá nhiều, giữ nguyên và cố định trong khoảng 1-2 phút để keo định hình.
- Dùng giẻ lau sạch phần keo thừa tràn ra ngoài.
Kiểm tra và bảo dưỡng
- Để mối nối ổn định và khô keo tối thiểu 24 giờ trước khi đưa hệ thống vào thử áp (chịu áp lực nước).
- Đối với đường ống lớn D250, bắt buộc phải sử dụng các gối đỡ, giá treo cố định tê đều và đường ống để tránh võng hoặc xệ mối nối do trọng
Bảng so sánh tê đều D250 PVC/uPVC với PPR và HDPE
| Tiêu chí | uPVC (Nhựa cứng) | PPR | HDPE |
| Đặc tính vật liệu | Cứng, nhẹ, không hóa dẻo, chịu lực tốt. | Dẻo, chịu va đập cơ học rất cao. | Rất dẻo, đàn hồi cao, chống ăn mòn cực tốt. |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 45°C (chỉ dùng dẫn nước lạnh). | 0 đến 95°C (chịu được nước nóng/lạnh). | 0 đến 40/60°C. |
| Áp suất làm việc | Thường từ PN6 – PN16. | Chịu áp lực cao, lên đến PN20. | Thường từ PN6 – PN16. |
| Phương pháp kết nối | Dán keo chuyên dụng. | Hàn nhiệt (hàn nóng chảy / Socket Fusion). | Hàn nhiệt (hàn đối đầu / Butt Fusion) hoặc dùng phụ kiện ren/bích. |
| Kháng hóa chất | Tốt (axit nhẹ, kiềm) nhưng giòn hơn trong môi trường khắc nghiệt. | Rất tốt. | Cực tốt (phù hợp chôn đất có độ pH rộng, hóa chất). |
| Độ bền tia UV | Kém (dễ bị lão hóa ngoài trời). | Kém khi để trực tiếp dưới ánh nắng lâu ngày. | Rất tốt (có phụ gia chống tia UV, dùng đi nổi ngoài trời). |
| Ứng dụng chính | Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, tưới tiêu, thoát nước mưa. | Hệ thống dẫn nước nóng lạnh dân dụng và công nghiệp. | Hệ thống cấp thoát nước chính, dẫn nước ngầm, chịu va đập địa chất. |
Lưu ý khi sử dụng
- Chọn đúng cấp áp lực PN của phụ kiện.
- Không sử dụng cho hệ thống dẫn nước nóng liên tục.
- Sử dụng keo dán chuyên dụng cho PVC/uPVC.
- Tránh va đập mạnh trong quá trình vận chuyển.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
- Kiểm tra định kỳ các mối nối để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.
Mua tê đều nhựa D250 PVC/uPVC chính hãng
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM chuyên cung cấp tê đều nhựa D250 PVC/uPVC chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.