Giới thiệu sản phẩm
Tê đều nhựa D180 PVC/uPVC là phụ kiện dạng chữ T với ba đầu kết nối cùng đường kính Ø180 mm, được sử dụng để phân chia hoặc hợp lưu dòng chảy trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước và các công trình công nghiệp. Sản phẩm có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D180 PVC/uPVC |
| Kích thước | D180 (Ø180 mm) |
| Loại phụ kiện | Tê đều |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám, trắng ngà |
| Áp lực làm việc | PN6, PN8, PN10 (6 – 10 bar tùy tiêu chuẩn) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 45°C đối với PVC, tối đa khoảng 60°C đối với uPVC |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ISO, DIN, TCVN |
Nguyên lý hoạt động
Tê đều D180 PVC/uPVC có chức năng phân chia hoặc hợp lưu dòng chảy giữa ba nhánh đường ống có cùng kích thước.
Khi lưu chất đi vào từ một đầu, phụ kiện sẽ điều hướng dòng chảy sang hai nhánh còn lại hoặc ngược lại. Thiết kế ba đầu đồng đều giúp lưu lượng được phân bổ ổn định, giảm thiểu tổn thất áp suất và tăng hiệu quả vận hành của toàn hệ thống.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Ứng dụng thực tế
Tê đều nhựa D180 PVC/uPVC được sử dụng phổ biến trong:
- Hệ thống cấp nước sạch dân dụng và công nghiệp.
- Hệ thống thoát nước mưa, nước thải.
- Nhà máy xử lý nước sạch và xử lý nước thải.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
- Đường ống dẫn hóa chất có nồng độ thấp.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật và khu công nghiệp.
Bảng so sánh tê đều D180 PVC/uPVC với PPR và HDPE
| Tiêu chí | Tê PVC/uPVC D180 | Tê PPR D180 | Tê HDPE D180 |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 45°C (PVC), tối đa khoảng 60°C (uPVC) | Lên đến 95°C | 60 – 80°C |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN10 | PN10 – PN25 | PN8 – PN16 |
| Trọng lượng | Nhẹ | Trung bình | Nhẹ |
| Phương pháp kết nối | Dán keo | Hàn nhiệt | Hàn nhiệt đối đầu hoặc điện trở |
| Khả năng chống ăn mòn | Rất tốt | Rất tốt | Rất tốt |
| Khả năng chịu va đập | Tốt | Tốt | Rất tốt |
| Chi phí đầu tư | Thấp | Trung bình | Cao |
| Ứng dụng phù hợp | Cấp thoát nước, tưới tiêu | Nước nóng – lạnh | Hệ thống ngoài trời, cấp nước lớn |
Hướng dẫn lắp đặt
Bước 1: Đo và cắt ống: Dùng thước đo chính xác vị trí cần chia nhánh, dùng bút đánh dấu. Cắt ống vuông góc với trục tâm để đảm bảo bề mặt tiếp xúc phẳng nhất.
Bước 2: Làm sạch và tạo nhám: Dùng giấy nhám chà nhẹ phần đầu ống và mặt trong của tê đều để tạo độ bám. Lau sạch bụi bẩn bằng khăn khô để keo hoặc mối hàn kết dính tối đa.
Bước 3: Thực hiện kết nối
Với ống nhựa PVC (Dán keo): Quét một lớp keo mỏng, đều lên mặt ngoài đầu ống và mặt trong tê. Đẩy nhanh đầu ống vào tê và xoay nhẹ 1/4 vòng để keo dàn đều. Giữ cố định từ 30-60 giây.
Bước 4: Kiểm tra mối nối: Quan sát xung quanh mối nối xem keo có bị tràn đều (đối với dán keo) hoặc mối hàn có bị khuyết không. Lau sạch phần keo thừa.
Bước 5: Thời gian chờ: Để mối nối khô hoàn toàn và đạt độ cứng tối đa trước khi đưa vào vận hành thử nghiệm hệ thống (đối với keo dán nên chờ tối thiểu 12 – 24 tiếng).
Lưu ý khi sử dụng
- Không sử dụng cho hệ thống dẫn nước nóng liên tục vượt quá nhiệt độ cho phép.
- Lựa chọn đúng cấp áp lực PN phù hợp với hệ thống.
- Sử dụng keo dán chuyên dụng để đảm bảo độ kín khít.
- Tránh va đập mạnh hoặc làm rơi phụ kiện trong quá trình vận chuyển.
- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
- Kiểm tra định kỳ các mối nối để phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ.
Địa chỉ cung cấp tê đều nhựa D180 PVC/uPVC uy tín
Nếu bạn đang tìm kiếm tê đều nhựa D180 PVC/uPVC chính hãng, CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM là địa chỉ đáng tin cậy. Công ty chuyên cung cấp các loại ống nhựa và phụ kiện PVC/uPVC chất lượng cao, đầy đủ chứng từ CO-CQ, giá thành cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, DTA Việt Nam luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng công trình, từ dân dụng đến công nghiệp.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.