Giới thiệu sản phẩm
Tê đều nhựa D125 PVC/uPVC là phụ kiện đường ống dạng chữ T với ba đầu kết nối cùng đường kính Ø125 mm, được sử dụng để phân chia hoặc hợp lưu dòng chảy trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước và các công trình công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa PVC/uPVC chất lượng cao, có độ bền tốt, chống ăn mòn và dễ dàng lắp đặt.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D125 PVC/uPVC |
| Kích thước | D125 (Ø125 mm) |
| Loại phụ kiện | Tê đều 90° |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám |
| Áp lực làm việc | PN8, PN10 |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 60°C |
| Tiêu chuẩn | ISO, DIN, TCVN |
Nguyên lý hoạt động
Tê nhựa D125 PVC/uPVC hoạt động theo nguyên lý phân chia hoặc hợp lưu dòng chảy giữa ba nhánh đường ống có cùng kích thước.
- Dòng chảy từ một đầu có thể được chia đều sang hai nhánh còn lại.
- Hai dòng chảy từ các nhánh phụ cũng có thể hợp lưu về một đường ống chính.
- Thiết kế ba đầu bằng nhau giúp lưu lượng và áp suất được phân phối ổn định, hạn chế tổn thất áp lực trong hệ thống.
Ứng dụng thực tế
Tê đều nhựa D125 PVC/uPVC được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp nước sạch dân dụng và công nghiệp.
- Hệ thống thoát nước mưa, nước thải.
- Nhà máy xử lý nước sạch và xử lý nước thải.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
- Đường ống dẫn hóa chất nồng độ thấp.
- Các công trình xây dựng, khu công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Bảng so sánh tê Đều Nhựa D125 PVC/uPVC với PPR và HDPE
| Tiêu chí | Nhựa uPVC/PVC | Nhựa PPR | Nhựa HDPE |
| Đặc tính vật liệu | Nhựa cứng, không hóa dẻo, chịu va đập tốt ở mức thường | Nhựa chịu nhiệt cao, bề mặt trong ngoài trơn láng | Nhựa dẻo mật độ cao, đàn hồi cực tốt, chịu va đập |
| Khả năng chịu nhiệt | 0°C đến 45°C, không dùng dẫn nước nóng | Rất tốt, lên đến 95°C | 60°C – 80°C, thích hợp cấp nước lạnh |
| Độ bền & tuổi thọ | 30 – 40 năm, dễ giòn nếu phơi nắng lâu | 50 – 70 năm, chống lão hóa cao | Trên 50 năm, chống tia UV và thời tiết tốt |
| Khả năng chịu áp lực | Trung bình khá | Rất cao, lên đến 25 atm | Rất cao, chịu rung chấn và sụt lún tốt |
| Phương pháp thi công | Dùng keo dán chuyên dụng | Hàn nhiệt | Hàn nhiệt đối đầu hoặc hàn điện trở |
| Giá thành phụ kiện | Rẻ nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Ưu điểm nổi bật | Dễ mua, thi công nhanh, giá thành thấp | Chịu nhiệt cao, an toàn cho nước sạch | Độ dẻo cao, chống nứt vỡ, chịu va đập tốt |
| Ứng dụng phổ biến | Thoát nước, tưới tiêu, luồn dây điện | Hệ thống nước nóng – lạnh | Cấp nước tổng, đường ống lớn ngoài trời |
Hướng dẫn lắp đặt
Bước 1: Chuẩn bị
- Kiểm tra kích thước ống và phụ kiện.
- Làm sạch bề mặt đầu ống và đầu nối.
- Chuẩn bị keo dán PVC/uPVC chuyên dụng.
Bước 2: Bôi keo
- Bôi đều keo lên đầu ống và mặt trong của phụ kiện.
- Thực hiện nhanh để tránh keo bị khô.
Bước 3: Kết nối
- Đưa đầu ống vào phụ kiện theo đúng vị trí.
- Xoay nhẹ khoảng 1/4 vòng để keo bám đều.
- Giữ cố định trong 20 – 30 giây.
Bước 4: Kiểm tra
- Chờ keo khô hoàn toàn trước khi vận hành.
- Kiểm tra độ kín và thử áp lực của hệ thống.
Lưu ý khi sử dụng
Để tê đều nhựa D125 PVC/uPVC hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ, người dùng cần lưu ý:
- Không sử dụng cho hệ thống dẫn nước nóng có nhiệt độ vượt quá giới hạn cho phép.
- Sử dụng đúng loại keo dán chuyên dụng dành cho PVC/uPVC để đảm bảo độ kín khít.
- Tránh va đập mạnh hoặc làm rơi phụ kiện trong quá trình vận chuyển và thi công.
- Không để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài nếu chưa lắp đặt.
- Kiểm tra định kỳ các mối nối để phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ hoặc hư hỏng.
- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh xa các nguồn nhiệt cao.
Mua tê đều nhựa D125 PVC/uPVC chính hãng ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM là đơn vị chuyên cung cấp tê đều nhựa D125 PVC/uPVC chính hãng với giá thành cạnh tranh. DTA Việt Nam cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đầy đủ chứng từ CO-CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu của cả khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và các dự án lớn.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.