Giới thiệu sản phẩm
Tê đều nhựa D225 PVC/uPVC là phụ kiện dạng chữ T với ba đầu kết nối cùng kích thước Ø225 mm, được sử dụng để chia hoặc hợp lưu dòng chảy trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước và công trình công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa PVC/uPVC chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực ổn định và phù hợp với các hệ thống đường ống kích thước lớn.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D225 PVC/uPVC |
| Kích thước | D225 (Ø225 mm) |
| Loại phụ kiện | Tê đều |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám, trắng ngà |
| Áp lực làm việc | PN6, PN8, PN10 (6 – 10 bar tùy tiêu chuẩn) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 45°C đối với PVC, tối đa khoảng 60°C đối với uPVC |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ISO, DIN, TCVN |
Nguyên lý hoạt động
Tê đều D225 PVC/uPVC hoạt động dựa trên nguyên lý phân chia hoặc hợp lưu dòng chảy giữa ba nhánh đường ống có cùng đường kính.
Phụ kiện giúp điều hướng lưu chất theo nhiều hướng khác nhau mà vẫn duy trì sự ổn định về lưu lượng và áp suất. Nhờ đó, hệ thống vận hành hiệu quả hơn, đồng thời giảm thiểu tổn thất áp lực tại các vị trí chia nhánh.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Ứng dụng thực tế
- Hệ thống cấp thoát nước đô thị: Phân chia các nhánh ống nước chính có lưu lượng lớn trong hệ thống cấp nước sạch cho các tòa nhà, khu đô thị hoặc hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.
- Nông nghiệp và chăn nuôi: Dùng làm trạm chia nước cho các trục ống chính trong mạng lưới tưới tiêu quy mô lớn (tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa) hoặc hệ thống cấp/xả cho các trang trại chăn nuôi diện tích rộng.
- Công nghiệp và xử lý nước: Ứng dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, hệ thống ống dẫn hóa chất nhẹ hoặc hệ thống làm mát tuần hoàn.
- Bảo vệ hạ tầng ngầm: Trong nhiều trường hợp, các nhánh ống lớn này được dùng làm ống luồn và phân nhánh cho các hệ thống cáp điện lực, cáp viễn thông đi ngầm.
Cách lắp đặt tê đều nhựa D225 PVC/UPVC
Chuẩn bị dụng cụ
- Tê đều nhựa D225 PVC/UPVC.
- Keo dán nhựa PVC chuyên dụng (như Tiền Phong, Bình Minh, v.v.).
- Máy cắt ống hoặc cưa tay, thước dây, bút đánh dấu.
- Giấy nhám mịn và khăn sạch.
Đo và cắt ống
- Đo đạc và đánh dấu chiều dài đoạn ống cần lắp đặt.
- Dùng cưa tay hoặc máy cắt để cắt ống. Đảm bảo vết cắt phải vuông góc với trục của ống.
Làm sạch bề mặt
- Dùng giấy nhám mịn chà nhẹ lớp bề mặt bên ngoài của đầu ống và bên trong các đầu của tê đều (độ sâu khoảng 3 – 5 cm) để tạo độ bám dính.
- Dùng khăn khô hoặc cồn công nghiệp lau sạch toàn bộ bụi bẩn và dầu mỡ trên các bề mặt vừa chà nhám.
Bôi keo dán
- Quét một lớp keo dán mỏng và đều lên toàn bộ bề mặt ngoài của đầu ống.
- Quét tiếp một lớp keo tương tự vào mặt trong của đầu nối tê đều.
Ghép nối và cố định
- Đưa nhanh đầu ống vào đầu nối của tê đều theo hướng thẳng đứng, không xoắn vặn.
- Đẩy ống đến vạch dấu đã đo từ trước.
- Giữ cố định mối ghép trong khoảng 30 – 60 giây để keo ban đầu khô lại và tạo sự liên kết hóa học.
- Dùng giẻ sạch lau hết phần keo thừa bị tràn ra ngoài mối nối.
Bảng so sánh tê đều D225 PVC/uPVC với PPR và HDPE
| Tiêu chí so sánh | Nhựa uPVC (unplasticized PVC) | Nhựa PPR (Polypropylene Random) | Nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) |
| Đặc tính vật liệu | Cứng, chịu lực tốt, độ bền kéo cao, không hóa dẻo. | Nhựa nhiệt dẻo có tính đàn hồi cao, chịu va đập tốt. | Nhựa dẻo mật độ cao, cực kỳ dẻo dai, chống mài mòn vượt trội. |
| Khả năng chịu nhiệt | Thấp, tối đa 45°C đến 60°C. | Rất tốt, chịu nhiệt độ cao lên tới 95°C (ngắn hạn 110°C). | Trung bình, tối đa khoảng 60°C đến 80°C. |
| Áp suất làm việc | Từ 4 bar đến 16 bar (tùy độ dày). | Chịu áp lực rất cao, thường từ 10 bar đến 25 bar. | Phổ biến ở mức áp suất từ 6 bar đến 16 bar. |
| Phương pháp kết nối | Dùng keo dán chuyên dụng (dung môi). | Hàn nhiệt (nhiệt dung), yêu cầu máy hàn ống. | Hàn nhiệt (đối đầu) hoặc dùng phụ kiện ren/bích. |
| Độ đàn hồi & va đập | Kém linh hoạt nhất, giòn hơn khi để ngoài trời lâu. | Đàn hồi tốt, khả năng chịu uốn và chịu dư chấn ổn định. | Độ dẻo dai cực cao, hấp thụ xung kích tốt, không nứt vỡ. |
| Trọng lượng & Thi công | Nặng nhất trong 3 loại, dễ vận chuyển, lắp đặt nhanh. | Nhẹ, dễ cắt chỉnh, thời gian thi công nhanh với thiết bị hàn. | Nhẹ, dễ uốn nắn, cuộn hoặc hàn thuận tiện trên mọi địa hình. |
| Ứng dụng phổ biến | Cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước thải, tưới tiêu, luồn cáp. | Hệ thống dẫn nước nóng lạnh dân dụng, công nghiệp, bệnh viện. | Cấp thoát nước chính, dẫn nước qua địa hình đồi núi, ống luồn cáp ngầm. |
Lưu ý khi sử dụng
- Lựa chọn đúng cấp áp lực PN của phụ kiện để phù hợp với hệ thống.
- Không sử dụng cho hệ thống dẫn nước nóng liên tục.
- Sử dụng keo dán chuyên dụng để đảm bảo độ kín khít.
- Tránh va đập mạnh trong quá trình vận chuyển và thi công.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
- Kiểm tra định kỳ các mối nối để phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ.
Địa chỉ cung cấp tê đều nhựa D225 PVC/uPVC uy tín
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM chuyên cung cấp tê đều nhựa D225 PVC/uPVC chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.