Giới thiệu sản phẩm
Tê đều nhựa D280 PVC/uPVC là phụ kiện đường ống dạng chữ T với ba đầu kết nối có cùng đường kính Ø280 mm, được sử dụng để phân chia hoặc hợp lưu dòng chảy trong các hệ thống cấp nước, thoát nước và xử lý nước quy mô lớn. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa PVC/uPVC chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực tốt và tuổi thọ lâu dài.
Nhờ thiết kế chắc chắn cùng trọng lượng nhẹ, tê đều D280 giúp việc thi công trở nên thuận tiện hơn, đồng thời đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và an toàn.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D280 PVC/uPVC |
| Kích thước | D280 (Ø280 mm) |
| Loại phụ kiện | Tê đều 90° |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám, trắng ngà |
| Áp lực làm việc | PN6, PN8, PN10 (6 – 10 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 45°C đối với PVC, tối đa khoảng 60°C đối với uPVC |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ISO 1452, DIN, TCVN |
Nguyên lý hoạt động
Tê đều D280 PVC/uPVC hoạt động theo nguyên lý phân chia hoặc hợp nhất dòng chảy giữa ba nhánh đường ống có cùng đường kính.
Nhờ thiết kế ba đầu đồng đều, lưu lượng được phân phối ổn định, hạn chế tổn thất áp suất và giúp hệ thống hoạt động hiệu quả hơn. Đây là phụ kiện quan trọng trong các tuyến ống chính cần chia nhánh lưu lượng lớn.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Ứng dụng thực tế
Tê đều nhựa D280 PVC/uPVC được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp nước sạch dân dụng và công nghiệp.
- Hệ thống thoát nước mưa, nước thải.
- Nhà máy xử lý nước sạch và xử lý nước thải.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn.
- Đường ống dẫn hóa chất có nồng độ thấp.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp và nhà máy sản xuất.
Cách lắp đặt tê nhựa đều D280 PVC/uPVC
Bước 1: Cắt ống vuông góc: Dùng cưa cắt đoạn ống cần ghép thật vuông góc với tâm ống. Dùng giấy nhám hoặc dao cạo ba-via ở mép đầu cắt, vát mép ngoài một góc 45° để tránh làm xước phần gioăng/keo khi đưa vào tê.
Bước 2: Làm sạch bề mặt: Dùng khăn khô lau sạch bụi bẩn ở đầu ống và mặt trong của tê D280.
Bước 3: Vạch dấu: Đưa đầu ống vào tê đến điểm kịch, dùng bút đánh dấu chiều sâu cần dán keo trên thân ống để căn chỉnh.
Bước 4: Bôi keo: Lắc đều hộp keo. Dùng chổi quét một lớp keo mỏng vừa đủ lên mặt ngoài của đầu ống và mặt trong đầu nong của tê.
Bước 5: Lắp ghép (Ghép nối): Đẩy nhanh đầu ống vào tê theo phương thẳng, tuyệt đối không xoay vặn. Ống phải cắm sâu đến đúng vạch dấu đã kẻ và giữ cố định tối thiểu 1 – 2 phút để keo định hình.
Bước 6: Hoàn thiện: Dùng khăn sạch lau ngay phần keo thừa đùn ra ngoài mối nối. Chờ keo khô hoàn toàn và đóng rắn
Bảng so sánh tê đều D280 PVC/uPVC với PPR và HDPE
| Tiêu chí | Nhựa uPVC (Unplasticized PVC) | Nhựa PPR (Polypropylene Random) | Nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) |
| Đặc tính cơ bản | Cứng, chịu lực tốt, không hóa dẻo. | Dẻo dai, độ bền cao, chịu nhiệt xuất sắc. | Nhẹ, cực kỳ dẻo dai, chống va đập và áp lực tốt. |
| Khả năng chịu nhiệt | Thấp (0° C – 45° C). | Rất cao (0° C – 95° C). | Trung bình (0° C – 60° C). |
| Phương pháp nối | Dùng keo dán ống chuyên dụng. | Hàn nhiệt (hàn nóng chảy). | Hàn nhiệt (hàn đối đầu) hoặc dùng phụ kiện ren / bích. |
| Khả năng chống UV | Kém (giòn và dễ nứt dưới ánh nắng mặt trời). | Tương đối ổn, nhưng thường đi kèm lớp bảo vệ. | Cực tốt (bền bỉ dưới ánh nắng trực tiếp ngoài trời). |
| Ứng dụng tiêu biểu | Hệ thống thoát nước sinh hoạt, ống thông hơi. | Hệ thống dẫn nước nóng – lạnh, nhà ở dân dụng, khách sạn. | Cấp thoát nước đô thị, dẫn nước áp lực cao, ống luồn cáp ngầm. |
Lưu ý khi sử dụng
- Sử dụng đúng cấp áp lực PN theo thiết kế hệ thống.
- Không dùng cho hệ thống dẫn nước nóng liên tục.
- Sử dụng keo dán chuyên dụng dành cho PVC/uPVC.
- Tránh va đập mạnh trong quá trình vận chuyển và thi công.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
- Kiểm tra định kỳ các mối nối để phát hiện sớm các dấu hiệu rò rỉ.
Chon mua tê đều D280 PVC/uPVC uy tín
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM chuyên cung cấp tê đều nhựa D280 PVC/uPVC chính hãng với đa dạng kích thước và cấp áp lực. Sản phẩm đầy đủ chứng từ CO-CQ, giá thành cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật tận tâm, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.