Giới thiệu sản phẩm
Tê đều nhựa D160 PVC/uPVC là phụ kiện dùng để chia hoặc hợp lưu dòng chảy trong hệ thống đường ống có kích thước Ø160 mm. Sản phẩm được chế tạo từ nhựa PVC/uPVC chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực ổn định và phù hợp với nhiều công trình cấp thoát nước, xử lý nước và tưới tiêu.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê đều nhựa D160 PVC/uPVC |
| Kích thước | D160 (Ø160 mm) |
| Loại phụ kiện | Tê đều |
| Chất liệu | PVC hoặc uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám, trắng ngà |
| Áp lực làm việc | PN8, PN10 |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 60°C |
| Tiêu chuẩn | ISO, DIN, TCVN |
Nguyên lý hoạt động
Tê đều D160 PVC/uPVC có chức năng phân phối hoặc hợp nhất dòng chảy giữa ba nhánh đường ống có cùng kích thước. Khi lưu chất đi vào một đầu, phụ kiện sẽ điều hướng dòng chảy sang hai nhánh còn lại hoặc ngược lại.
Nhờ thiết kế đồng đều, tê D160 giúp hệ thống vận hành ổn định, giảm thiểu tổn thất áp suất và đảm bảo lưu lượng được phân bổ hợp lý.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Tee PN10,DIN8063 | ||||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||||
| D0 | D1 | D2 | d | T | H1 | H | L | |
| 20 | 24.80 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 28.50 | 40.90 | 57.00 |
| 25 | 30.10 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 33.50 | 48.55 | 67.00 |
| 32 | 37.50 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 40.50 | 59.25 | 81.00 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 48.50 | 71.74 | 95.60 |
| 50 | 57.30 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 58.50 | 87.15 | 117.50 |
| 63 | 70.50 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 71.50 | 106.75 | 142.70 |
| 75 | 84.00 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 83.25 | 125.25 | 166.50 |
| 90 | 100.60 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 98.25 | 148.55 | 203.00 |
| 110 | 120.80 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 118.00 | 178.40 | 237.00 |
| 125 | 136.80 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 118.50 | 186.90 | 267.00 |
| 140 | 153.50 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 149.00 | 225.75 | 298.00 |
| 160 | 175.00 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 169.00 | 256.50 | 338.50 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 190.00 | 291.30 | 379.00 |
| 200 | 219.00 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 211.00 | 320.50 | 420.00 |
| 225 | 246.00 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 235.50 | 358.50 | 474.00 |
| 250 | 272.00 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 261.00 | 397.00 | 522.00 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 276.00 | 433.40 | 552.00 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 326.50 | 498.75 | 653.00 |
| 355 | 385.80 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 368.25 | 561.15 | 736.50 |
| 400 | 433.70 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 413.00 | 629.85 | 826.00 |
Ứng dụng thực tế
Sản phẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Hệ thống cấp nước sạch cho khu dân cư và nhà máy.
- Hệ thống thoát nước mưa, nước thải.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn.
- Nhà máy xử lý nước sạch, nước thải.
- Đường ống dẫn hóa chất nồng độ thấp.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật và khu công nghiệp.
So sánh tê đều nhựa D160 uPVC, PPR và HDPE
| Tiêu chí | Tê đều uPVC (nhựa cứng) | Tê đều PPR | Tê đều HDPE |
| Đặc tính vật liệu | Cứng, chịu lực va đập vừa phải, bề mặt trong nhẵn. | Dẻo, đàn hồi tốt, màu xanh lá/trắng, chịu va đập cơ học xuất sắc. | Rất dẻo, cực bền, chịu uốn nắn tốt, màu đen sọc xanh. |
| Khả năng chịu nhiệt | Thấp (0°C – 45°C), không dùng được nước nóng. | Rất tốt (0°C – 95°C), chuyên dẫn nước nóng/lạnh. | Tốt (-40°C – 60°C), dùng ngoài trời không lo lão hóa. |
| Chịu áp lực (độ bền) | Trung bình (thường từ PN6 – PN16). | Rất cao (từ PN10 – PN25). | Cực cao (từ PN6 – PN20). |
| Phương pháp nối | Dán keo chuyên dụng. | Hàn nhiệt (mối nối nóng chảy đồng nhất). | Hàn nhiệt, hàn điện trở hoặc nối bích. |
| Ứng dụng chính | Hệ thống thoát nước thải, cấp nước sinh hoạt áp lực thấp. | Hệ thống dẫn nước nóng, lạnh trong các tòa nhà, chung cư. | Hệ thống cấp nước sạch chính, đường ống dẫn nước ngoài trời, ngầm. |
| Ưu điểm | Giá thành rẻ, dễ thi công, kháng hóa chất. | Không đóng cặn, an toàn vệ sinh thực phẩm, chống mất nhiệt. | Tuổi thọ cực cao (lên đến 50 năm), chịu địa chấn, không bị ăn mòn. |
| Nhược điểm | Dễ giòn dưới ánh nắng mặt trời và tia UV. | Giá thành cao, vật tư phụ kiện đắt. | Cần máy hàn và kỹ thuật chuyên dụng phức tạp khi thi công. |
Hướng dẫn lắp đặt
Bước 1: Chuẩn bị và cắt ống
- Đo đạc và cắt đoạn ống D160 vuông góc với trục ống bằng cưa hoặc dụng cụ cắt chuyên dụng. Tránh để đầu ống bị vát, vênh.
- Dùng giấy nhám mịn đánh nhẹ bề mặt ngoài của đầu ống và mặt trong của ngàm tê đều D160 để tạo độ bám.
Bước 2: Vệ sinh bề mặt
- Dùng khăn khô hoặc vải sạch lau sạch bụi bẩn, mạt cưa hoặc dầu mỡ bám trên các đầu ống và ngàm tê.
Bước 3: Vạch dấu vị trí
- Đưa đầu ống vào sâu trong ngàm tê và dùng bút lông đánh dấu chiều dài ngàm trên thân ống để định vị chính xác khi lắp ráp.
Bước 4: Bôi keo dán nhựa
- Khuấy đều keo dán uPVC. Dùng cọ quét một lớp keo mỏng, vừa đủ lên bề mặt ngoài của đầu ống và mặt trong của ngàm tê.
Bước 5: Lắp ráp các chi tiết
- Nhanh chóng đưa đầu ống vào ngàm tê theo hướng thẳng, tuyệt đối không xoay vặn.
- Đẩy mạnh ống vào đến vạch dấu đã thực hiện ở Bước 3.
- Giữ cố định mối nối trong khoảng 10 – 30 giây để keo ban đầu liên kết, sau đó dùng giẻ lau sạch phần keo thừa tràn ra ngoài.
Bước 6: Chờ keo khô và kiểm tra
- Để cố định mối nối khoảng 24 giờ trước khi đưa hệ thống vào thử áp lực nước hoặc sử dụng.
Lưu ý khi sử dụng
- Không sử dụng cho hệ thống dẫn nước nóng liên tục.
- Chỉ dùng keo dán chuyên dụng cho PVC/uPVC.
- Tránh để phụ kiện chịu va đập mạnh hoặc chịu tải trọng lớn.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
- Kiểm tra định kỳ các mối nối để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.
Mua tê đều nhựa D160 PVC/uPVC ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM là đơn vị cung cấp tê đều nhựa D160 PVC/uPVC chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.