Mặt bích nhựa D160/168 (DN150 – 6″ – Phi 160/168) là gì?
Mặt bích nhựa D160/168 (DN150 – 6″ – Phi 160/168) là phụ kiện kết nối được sử dụng trong các hệ thống đường ống kích thước lớn. Sản phẩm giúp liên kết đường ống với van công nghiệp, máy bơm, đồng hồ đo hoặc các thiết bị khác bằng hệ thống bu-lông và gioăng làm kín, tạo sự chắc chắn và thuận tiện khi bảo trì.
Giải mã thông số:
- D160/168: Đường kính ngoài của ống tương thích (Phi 160mm hoặc Phi 168mm).
- DN150: Đường kính danh nghĩa của đường ống.
- 6″: Kích thước tương đương 6 inch theo tiêu chuẩn quốc tế.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Mặt bích nhựa PVC/UPVC |
| Kích thước | D160/168 |
| Đường kính danh nghĩa | DN150 |
| Quy đổi | 6 inch |
| Đường kính ngoài ống | Phi 160/168 mm |
| Vật liệu | PVC, UPVC |
| Tiêu chuẩn kết nối | Mặt bích |
| Áp suất làm việc | PN10 – PN16 |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C ~ 60°C |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch, nước thải, hóa chất |
Đặc điểm nổi bật của mặt bích nhựa DN150
Khả năng kháng hóa chất tốt
Vật liệu PVC/UPVC có khả năng chống lại nhiều loại hóa chất ăn mòn, phù hợp với môi trường công nghiệp.
Không bị oxy hóa
Khác với mặt bích thép hoặc gang, sản phẩm không bị gỉ sét khi làm việc ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt.
Đảm bảo độ kín kết nối
Khi kết hợp với gioăng phù hợp, mặt bích giúp hạn chế tối đa hiện tượng rò rỉ lưu chất.
Dễ dàng thay thế thiết bị
Thiết kế lắp ghép bằng bu-lông cho phép tháo lắp nhanh khi cần bảo trì hoặc nâng cấp hệ thống.
Trọng lượng nhẹ
Giảm đáng kể chi phí vận chuyển và thời gian thi công so với mặt bích kim loại.
Cấu tạo mặt bích nhựa D160/168
Mặt bích nhựa DN150 được sản xuất gồm các bộ phận chính:
- Thân bích bằng nhựa PVC hoặc UPVC đúc nguyên khối.
- Lỗ tâm kết nối với đường ống Phi 160 hoặc Phi 168.
- Hệ thống lỗ bu-lông phân bố đều theo tiêu chuẩn.
- Bề mặt ép gioăng giúp tăng độ kín khi vận hành.
Nhờ cấu tạo đơn giản, sản phẩm có độ bền cao và ít phát sinh chi phí bảo trì.

| Size/Kích thước | Spec/Thông số | Working pressure Áp lực | |||||
| D | d1 | d2 | L | h | n | ||
| ø60mm | 165 | 110 | 125 | 55.5 | 40.5 | 4 | PN10 |
| ø75mm | 185 | 130 | 145 | 58 | 51 | 4 | PN10 |
| ø90mm | 195 | 150 | 160 | 63.5 | 57.5 | 8 | PN10 |
| ø110mm | 225 | 180 | / | 85 | 64 | 8 | PN10 |
| ø125mm | 250 | 210 | 220 | 81.5 | 69 | 8 | PN10 |
| ø140mm | 255 | 200 | 220 | 102 | 78 | 8 | PN10 |
| ø160mm | 285 | 240 | / | 111.5 | 88 | 8 | PN10 |
| ø200mm | 338 | 295 | / | 141.5 | 108 | 8 | PN10 |
| ø250mm | 395 | 350 | / | 151 | 131 | 12 | PN10 |
| ø280mm | 405 | 350 | / | 169 | 147 | 12 | PN10 |
| ø315mm | 445 | 400 | / | 182 | 164 | 12 | PN10 |
Ứng dụng của mặt bích nhựa DN150
Sản phẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp nước công nghiệp.
- Nhà máy xử lý nước sạch.
- Trạm xử lý nước thải.
- Hệ thống dẫn hóa chất.
- Công trình thủy lợi và tưới tiêu.
- Trang trại nuôi trồng thủy sản.
- Kết nối van bướm, van cổng và máy bơm DN150.
So sánh mặt bích nhựa DN150 PVC – UPVC – PPR – cPVC – HPDE
| Tiêu chí | PVC / uPVC | PPR | cPVC | HDPE |
| Vật liệu & Đặc tính | Polyvinyl chloride cứng. Kháng hóa chất tốt, rất cứng vững nhưng độ đàn hồi kém. | Polypropylene Random. Độ bền cơ học cao, cực dẻo dai, không bị oxy hóa hay đóng cặn. | PVC được clo hóa. Giữ nguyên ưu điểm của PVC nhưng tăng cường khả năng chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn cao hơn. | High-Density Polyethylene. Nhựa dẻo mật độ cao, đàn hồi cực tốt, độ bền va đập và chống mài mòn cao nhất. |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C đến 60°C | Chịu nhiệt tốt, lên tới 95°C | Lên tới 93°C đến 100°C | -40°C đến 60°C |
| Khả năng chịu áp | Tối đa PN10 – PN16 | Áp lực cao, thường từ PN10 đến PN20 | Áp lực làm việc tương đối cao, thường PN10 – PN16 | Chịu áp lực tốt, đa dạng PN6, PN10, PN16 |
| Độ bền hóa chất | Chống axit, bazo tốt; kém với dung môi hữu cơ. | Kháng hóa chất tốt, an toàn tuyệt đối dẫn nước sạch. | Kháng axit đậm đặc, kiềm và hóa chất xử lý nước vượt trội. | Chịu hóa chất tốt, kháng tia UV và thời tiết ngoài trời xuất sắc. |
| Phương pháp nối | Dán keo chuyên dụng | Hàn nhiệt (hàn nóng chảy) | Dán keo chuyên dụng | Hàn nhiệt (hàn đối đầu) hoặc bích lồng |
| Ứng dụng phổ biến | Cấp thoát nước sinh hoạt, tưới tiêu nông nghiệp. | Cấp nước nóng/lạnh dân dụng & công nghiệp. | Hệ thống ống công nghiệp, dẫn hóa chất, xử lý nước thải. | Cấp thoát nước ngoài trời, đường ống ngầm, dẫn nước áp lực cao. |
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
Để đạt hiệu quả sử dụng tốt nhất, cần:
- Kiểm tra kích thước mặt bích trước khi lắp đặt.
- Sử dụng gioăng đúng chủng loại.
- Siết bu-lông đều lực theo đường chéo.
- Tránh va đập mạnh trong quá trình vận chuyển.
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
Đơn vị cung cấp mặt bích nhựa D160/168 đáng tin cậy
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM chuyên phân phối mặt bích nhựa PVC, UPVC, CPVC, PPR, HDPE cùng nhiều loại van công nghiệp và phụ kiện đường ống chính hãng.
DTA Việt Nam cam kết:
- Sản phẩm chất lượng cao.
- Đầy đủ chứng từ CO, CQ.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
- Giá thành cạnh tranh.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Kết luận
Mặt bích nhựa D160/168 (DN150 – 6″ – Phi 160/168) PVC/UPVC là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống đường ống kích thước lớn cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Sản phẩm không chỉ giúp kết nối chắc chắn mà còn hỗ trợ việc vận hành, bảo trì hệ thống trở nên đơn giản và hiệu quả hơn.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.