Chếch nhựa D315 PVC/uPVC là gì?
Chếch nhựa D315 PVC/uPVC là phụ kiện nối góc 45 độ được sử dụng trong hệ thống đường ống nhựa có đường kính 315mm. Phụ kiện này giúp điều chỉnh hướng dòng chảy theo thiết kế kỹ thuật mà vẫn duy trì khả năng lưu thông ổn định trong đường ống.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Chếch nhựa PVC/uPVC D315 |
| Kích thước | D315 (Ø315 mm) |
| Góc chuyển hướng | 45° |
| Vật liệu | PVC, uPVC |
| Phương thức kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám |
| Áp lực làm việc | PN8 – PN10 |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C đến 60°C |
Ưu điểm của chếch nhựa D315 PVC/uPVC
Chếch nhựa D315 PVC/uPVC (cút góc 45 độ) là phụ kiện thiết yếu giúp chuyển hướng dòng chảy linh hoạt, giảm áp lực va đập so với cút 90 độ. Sản phẩm được ưa chuộng nhờ các ưu điểm vượt trội:
- Độ bền và tuổi thọ cao: Chống ăn mòn, không bị oxi hóa, rỉ sét hay nấm mốc. Vật liệu uPVC cứng cáp, chịu được va đập tốt và áp lực làm việc cao.
- Dòng chảy tối ưu: Mặt trong và ngoài nhẵn bóng, hệ số ma sát nhỏ giúp lưu lượng nước chảy tối đa và ngăn ngừa tình trạng đóng cặn.
- Thi công tiện lợi: Trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển và thi công. Kết nối bằng keo dán chuyên dụng tạo độ kín khít tuyệt đối, không gây rò rỉ.
- Kháng hóa chất: Chịu được tác động của nhiều loại axit, kiềm và các hóa chất nhẹ.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Elbow 90°,PVC-U/M,DIN8063 PN10 | ||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||
| D0 | d1 | d2 | d | T | H | |
| 20 | 24.60 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 22.14 |
| 25 | 29.84 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 25.67 |
| 32 | 37.16 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 30.62 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 36.28 |
| 50 | 57.00 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 43.35 |
| 63 | 70.38 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 52.54 |
| 75 | 83.05 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 61.72 |
| 90 | 99.28 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 72.33 |
| 110 | 120.40 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 87.50 |
| 125 | 135.00 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 98.00 |
| 140 | 153.10 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 108.60 |
| 160 | 174.52 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 122.70 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 137.87 |
| 200 | 217.40 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 108.40 |
| 225 | 243.58 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 168.70 |
| 250 | 270.90 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 120.75 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 209.60 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 233.50 |
| 355 | 386.20 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 272.80 |
| 400 | 433.80 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 298.5 |
Bảng so sánh chếch D315 PVC/uPVC với HDPE và PPR
| Tiêu chí | uPVC (PVC cứng) | HDPE | PPR |
| Đặc tính vật liệu | Cứng cáp, chịu lực tốt, không hóa dẻo. | Dẻo dai, chịu va đập và mài mòn cực tốt. | Nhẹ, thành ống trơn nhẵn, an toàn vệ sinh cao. |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C đến 45°C (Chỉ dẫn nước lạnh). | -40°C đến 60°C. | 0°C đến 95°C (Chịu được nước nóng). |
| Độ chịu áp lực | Chịu áp lực tốt, thông dụng từ PN4 – PN12.5. | Đa dạng cấp áp lực, từ PN6 – PN16. | Chịu áp lực cao, phổ biến từ PN10 – PN25. |
| Độ bền uốn / Độ dẻo | Kém linh hoạt, cứng và có thể nứt vỡ khi va đập mạnh. | Rất dẻo, khả năng uốn cong tốt, chống động đất. | Cứng cáp nhưng có độ đàn hồi nhất định. |
| Phương pháp kết nối | Dán keo hoặc gioăng cao su. | Hàn nhiệt đối đầu hoặc dùng phụ kiện hàn điện trở. | Hàn nhiệt (hàn nóng chảy) đồng nhất. |
| Khả năng chịu tia UV | Kém, dễ bị lão hóa nếu để ngoài trời lâu năm. | Cực tốt (được bổ sung muội than đen), chống tia UV. | Kém, chủ yếu dùng đi âm tường hoặc trong nhà. |
| Ứng dụng phổ biến | Cấp nước sạch, thoát nước thải, thoát nước mưa. | Dẫn nước chính diện rộng, cấp nước ngầm, luồn cáp viễn thông. | Hệ thống dẫn nước nóng – lạnh dân dụng và công nghiệp. |
Ứng dụng của chếch nhựa D315 PVC/uPVC
- Hệ thống thoát nước: Được sử dụng rộng rãi trong hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, nước mưa cho các khu đô thị, tòa nhà cao tầng và các nhà máy công nghiệp.
- Hệ thống cấp nước: Dùng trong các trạm bơm, mạng lưới truyền dẫn nước sạch phân phối chính cho khu dân cư hoặc các khu công nghiệp.
- Ngành nông nghiệp: Đóng vai trò thiết yếu trong các hệ thống tưới tiêu quy mô lớn và dẫn nước thủy lợi.
Hướng dẫn lắp đặt
Bước 1: Cắt và vát mép ống: Cắt đầu ống vuông góc với trục. Dũa hoặc mài vát mép đầu ống một góc 15° để tránh cào xước phần gioăng hoặc làm gạt keo khi lắp.
Bước 2: Làm sạch bề mặt: Dùng giấy nhám mịn đánh qua bề mặt tiếp xúc (mặt ngoài đầu ống và mặt trong của chếch) tạo độ bám, sau đó dùng khăn sạch lau khô bụi bẩn và dầu mỡ.
Bước 3: Vạch dấu: Đưa ống vào chếch đến độ sâu tối đa, sau đó dùng bút đánh dấu vị trí để căn chỉnh lực đẩy chính xác ở bước cuối cùng.
Bước 4: Bôi keo: Dùng chổi quét một lớp keo dán mỏng, đều lên mặt ngoài của đầu ống và mặt trong của chếch.
Bước 5: Lắp ghép: Đẩy nhanh, mạnh ống vào chếch theo hướng thẳng góc và xoay nhẹ khoảng 1 -2 độ để keo dàn đều. Đẩy đến đúng vạch đã đánh dấu.
Bước 6: Cố định: Dùng giẻ lau sạch phần keo thừa tràn ra ngoài. Giữ cố định mối nối trong khoảng 1-2 phút và tuyệt đối không xê dịch ống trong 24 giờ tiếp theo để keo đạt độ cứng chuẩn.
Lưu ý khi sử dụng
- Lựa chọn đúng kích thước D315 tương thích với đường ống.
- Không sử dụng phụ kiện bị nứt hoặc biến dạng.
- Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt cao.
- Bảo quản sản phẩm tại nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tuân thủ áp lực làm việc theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
Kết luận
Chếch nhựa D315 PVC/uPVC là phụ kiện quan trọng trong các hệ thống đường ống công suất lớn. Với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, trọng lượng nhẹ và thi công thuận tiện, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật cho nhiều công trình cấp nước, thoát nước và xử lý môi trường hiện nay.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.