Chếch nhựa D180 PVC/uPVC là gì?
Chếch nhựa D180 PVC/uPVC là phụ kiện đường ống được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy theo góc 45 độ trong hệ thống ống nhựa D180. Sản phẩm được sản xuất từ vật liệu PVC hoặc uPVC có độ bền cao, phù hợp với các hệ thống cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải quy mô lớn.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Chếch nhựa PVC/uPVC D180 |
| Kích thước | D180 (Ø180 mm) |
| Góc chuyển hướng | 45° |
| Vật liệu | PVC, uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám |
| Áp lực làm việc | PN8 – PN10 |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ISO 1452 |
Ưu điểm của chếch nhựa D180 PVC/uPVC
- Khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường nước và hóa chất nhẹ.
- Không bị gỉ sét trong quá trình sử dụng.
- Khối lượng nhẹ hơn nhiều so với phụ kiện kim loại cùng kích thước.
- Bề mặt nhẵn giúp giảm ma sát dòng chảy.
- Lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm thời gian thi công.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài, ít phát sinh chi phí bảo trì.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Elbow 90°,PVC-U/M,DIN8063 PN10 | ||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||
| D0 | d1 | d2 | d | T | H | |
| 20 | 24.60 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 22.14 |
| 25 | 29.84 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 25.67 |
| 32 | 37.16 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 30.62 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 36.28 |
| 50 | 57.00 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 43.35 |
| 63 | 70.38 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 52.54 |
| 75 | 83.05 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 61.72 |
| 90 | 99.28 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 72.33 |
| 110 | 120.40 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 87.50 |
| 125 | 135.00 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 98.00 |
| 140 | 153.10 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 108.60 |
| 160 | 174.52 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 122.70 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 137.87 |
| 200 | 217.40 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 108.40 |
| 225 | 243.58 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 168.70 |
| 250 | 270.90 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 120.75 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 209.60 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 233.50 |
| 355 | 386.20 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 272.80 |
| 400 | 433.80 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 298.5 |
So sánh chếch D180 PVC/uPVC với HDPE và PPR
| Tiêu chí | uPVC (Nhựa cứng) | HDPE (Nhựa dẻo) | PPR (Nhựa chịu nhiệt) |
| Khả năng chịu nhiệt | Thấp (0 – 45°C) | Trung bình (-40 – 60°C) | Rất cao (0 – 95°C) |
| Độ bền & Độ dẻo | Cứng, giòn, chịu va đập kém hơn | Rất dẻo, chịu va đập và đàn hồi cực tốt | Cứng, chịu va đập tốt hơn uPVC |
| Màu sắc phổ biến | Trắng, xám nhạt | Đen có sọc xanh | Xanh lá (phổ biến) hoặc Trắng |
| Phương pháp nối | Dùng keo dán (dễ thi công) | Hàn nhiệt đối đầu hoặc phụ kiện ren | Hàn nhiệt (mối nối đồng nhất, bền bỉ) |
| Kháng hóa chất | Tốt với axit/kiềm, kém với dung môi | Rất tốt với hóa chất, kháng tia UV | Tốt, an toàn tuyệt đối cho nước sinh hoạt |
| Ứng dụng chính | Thoát nước thải, ống luồn dây điện | Cấp nước chịu áp lực, dẫn nước ngầm, tưới tiêu | Cấp nước nóng, lạnh dân dụng & công nghiệp |
Ứng dụng của chếch nhựa D180 PVC/uPVC
Chếch nhựa D180 PVC/uPVC được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất.
- Hệ thống thoát nước đô thị.
- Nhà máy xử lý nước sạch.
- Nhà máy xử lý nước thải.
- Công trình thủy lợi và tưới tiêu.
- Khu công nghiệp và nhà xưởng sản xuất.
- Hệ thống thu gom nước mưa quy mô lớn.
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra kích thước ống và phụ kiện trước khi lắp đặt.
- Vệ sinh sạch bề mặt đầu ống và đầu nối.
- Bôi đều keo dán PVC/uPVC chuyên dụng.
- Đưa ống vào phụ kiện và xoay nhẹ để tăng độ bám dính.
- Chờ keo khô hoàn toàn trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
Lưu ý khi sử dụng
- Sử dụng đúng kích thước D180 để đảm bảo độ kín khít.
- Không vận hành vượt quá áp lực cho phép của hệ thống.
- Tránh tiếp xúc với nguồn nhiệt cao trong thời gian dài.
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập mạnh khi vận chuyển.
Kết luận
Chếch nhựa D180 PVC/uPVC là phụ kiện quan trọng trong các hệ thống đường ống có kích thước lớn. Với khả năng chống ăn mòn, trọng lượng nhẹ, độ bền cao và chi phí đầu tư hợp lý, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu của các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải và hạ tầng kỹ thuật hiện đại.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.