Chếch nhựa D200 PVC/uPVC là gì?
Chếch nhựa D200 PVC/uPVC là phụ kiện chuyên dùng để chuyển hướng đường ống theo góc 45 độ trong các hệ thống ống nhựa D200 (Ø200mm). Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải và hạ tầng kỹ thuật có lưu lượng lớn.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Chếch nhựa PVC/uPVC D200 |
| Kích thước | D200 (Ø200 mm) |
| Góc chếch | 45° |
| Vật liệu | PVC, uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám |
| Áp lực làm việc | PN8 – PN10 |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ |
Ưu điểm của chếch nhựa D200 PVC/uPVC
- Độ bền cơ học cao, phù hợp với các tuyến ống kích thước lớn.
- Chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường ẩm ướt.
- Không bị gỉ sét trong quá trình sử dụng.
- Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với phụ kiện gang hoặc thép.
- Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
- Khả năng kín khít cao khi kết hợp với keo dán chuyên dụng.
- Chi phí đầu tư và bảo trì thấp.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Elbow 90°,PVC-U/M,DIN8063 PN10 | ||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||
| D0 | d1 | d2 | d | T | H | |
| 20 | 24.60 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 22.14 |
| 25 | 29.84 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 25.67 |
| 32 | 37.16 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 30.62 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 36.28 |
| 50 | 57.00 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 43.35 |
| 63 | 70.38 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 52.54 |
| 75 | 83.05 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 61.72 |
| 90 | 99.28 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 72.33 |
| 110 | 120.40 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 87.50 |
| 125 | 135.00 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 98.00 |
| 140 | 153.10 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 108.60 |
| 160 | 174.52 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 122.70 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 137.87 |
| 200 | 217.40 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 108.40 |
| 225 | 243.58 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 168.70 |
| 250 | 270.90 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 120.75 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 209.60 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 233.50 |
| 355 | 386.20 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 272.80 |
| 400 | 433.80 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 298.5 |
So sánh chếch D200 PVC/uPVC với HDPE và PPR
| Tiêu chí | PVC/uPVC | HDPE | PPR |
| Đặc tính vật lý | Cứng, nhẹ, bề mặt trong nhám hơn. | Rất dẻo, đàn hồi cao, chịu va đập cực tốt, chịu uốn cong tốt. | Cứng, chịu va đập tốt, bề mặt nhẵn mịn chống bám cặn. |
| Khả năng chịu nhiệt | Thấp (0° C – 45° C). Không chịu được nước nóng. | Trung bình (lý tưởng dưới 60° C). Dễ bị ảnh hưởng bởi tia UV trực tiếp. | Xuất sắc (0° C – 95° C). Chuyên dùng dẫn nước nóng/lạnh. |
| Chịu áp lực & Hóa chất | Chịu áp kém nhất, dễ nứt vỡ khi bị tác động lực mạnh. | Chịu áp lực tốt, kháng hóa chất xuất sắc. | Chịu áp lực rất cao. |
| Phương pháp nối | Dùng keo dán ống (phổ biến) hoặc gioăng cao su. | Hàn nhiệt đối đầu (hàn nhiệt HDPE). | Hàn nhiệt nóng chảy (hàn ống nhiệt PPR). |
| Phụ kiện (Chếch) | Giá rẻ, dễ mua, dễ thi công lắp đặt. | Phụ kiện đắt, yêu cầu máy hàn và kỹ thuật phức tạp. | Phụ kiện hàn nhiệt cùng loại, dễ thao tác trong nhà. |
| Ứng dụng chính | Hệ thống thoát nước thải, nước mưa, ống luồn dây điện. | Cấp nước ngoài trời, hệ thống dẫn nước ngầm, đường ống thoát nước lớn. | Hệ thống dẫn nước nóng – lạnh sinh hoạt (an toàn vệ sinh cao). |
Ứng dụng của chếch nhựa D200 PVC/uPVC
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp nước đô thị.
- Hệ thống thoát nước mưa.
- Nhà máy xử lý nước sạch.
- Nhà máy xử lý nước thải tập trung.
- Khu công nghiệp và khu chế xuất.
- Công trình thủy lợi và tưới tiêu.
- Hệ thống thu gom nước mặt quy mô lớn.
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra kích thước và tình trạng phụ kiện trước khi sử dụng.
- Làm sạch bề mặt tiếp xúc của ống và phụ kiện.
- Thoa đều keo dán PVC/uPVC lên vị trí kết nối.
- Đưa đầu ống vào chếch và xoay nhẹ để tăng độ bám dính.
- Giữ cố định trong thời gian ngắn và chờ keo khô hoàn toàn.
Lưu ý khi sử dụng
- Sử dụng đúng phụ kiện cho đường ống D200.
- Không lắp đặt trong môi trường có nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép của vật liệu PVC/uPVC.
- Tránh tác động lực mạnh gây nứt vỡ phụ kiện.
- Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.
Kết luận
Chếch nhựa D200 PVC/uPVC là giải pháp chuyển hướng đường ống hiệu quả cho các hệ thống có lưu lượng lớn. Với ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn, trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các công trình cấp nước, thoát nước và xử lý nước hiện đại.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.