Chếch nhựa D225 PVC/uPVC là gì?
Chếch nhựa D225 PVC/uPVC là phụ kiện nối ống dùng để chuyển hướng dòng chảy theo góc 45 độ trong hệ thống đường ống D225 (Ø225mm). Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải và hạ tầng kỹ thuật có quy mô lớn.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Chếch nhựa PVC/uPVC D225 |
| Kích thước | D225 (Ø225 mm) |
| Góc chuyển hướng | 45° |
| Vật liệu | PVC, uPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo |
| Màu sắc | Xám |
| Áp lực làm việc | PN8 – PN10 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ISO 1452 hoặc tương đương |
Ưu điểm của chếch nhựa D225 PVC/uPVC
- Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước và hóa chất nhẹ.
- Độ bền cao, không bị gỉ sét trong quá trình sử dụng.
- Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với phụ kiện gang và thép.
- Thi công đơn giản, rút ngắn thời gian lắp đặt.
- Chi phí đầu tư hợp lý cho các dự án quy mô lớn.
- Bề mặt nhẵn giúp hạn chế ma sát và giảm nguy cơ đóng cặn.

Bảng kích thước
| PVC/UPVC Elbow 90°,PVC-U/M,DIN8063 PN10 | ||||||
| Size(De) | Dimension(mm) | |||||
| D0 | d1 | d2 | d | T | H | |
| 20 | 24.60 | 20.24 | 19.96 | 19.00 | 17.00 | 22.14 |
| 25 | 29.84 | 25.24 | 24.95 | 24.00 | 19.50 | 25.67 |
| 32 | 37.16 | 32.25 | 31.95 | 31.00 | 23.00 | 30.62 |
| 40 | 46.48 | 40.28 | 39.95 | 39.00 | 27.00 | 36.28 |
| 50 | 57.00 | 50.33 | 49.94 | 49.00 | 32.00 | 43.35 |
| 63 | 70.38 | 63.34 | 62.93 | 62.00 | 38.50 | 52.54 |
| 75 | 83.05 | 75.35 | 74.93 | 73.50 | 44.50 | 61.72 |
| 90 | 99.28 | 90.38 | 89.93 | 88.50 | 52.00 | 72.33 |
| 110 | 120.40 | 110.42 | 109.92 | 108.00 | 62.00 | 87.50 |
| 125 | 135.00 | 125.52 | 124.93 | 123.00 | 69.50 | 98.00 |
| 140 | 153.10 | 140.58 | 139.88 | 138.00 | 77.00 | 108.60 |
| 160 | 174.52 | 160.62 | 159.87 | 158.00 | 87.00 | 122.70 |
| 180 | 202.60 | 180.81 | 179.91 | 178.50 | 97.00 | 137.87 |
| 200 | 217.40 | 200.90 | 199.85 | 197.00 | 107.00 | 108.40 |
| 225 | 243.58 | 226.02 | 224.83 | 221.00 | 119.50 | 168.70 |
| 250 | 270.90 | 251.15 | 249.41 | 247.00 | 132.00 | 120.75 |
| 280 | 314.80 | 281.46 | 280.16 | 278.00 | 147.00 | 209.60 |
| 315 | 344.50 | 316.55 | 315.05 | 312.00 | 165.00 | 233.50 |
| 355 | 386.20 | 356.63 | 355.03 | 326.00 | 183.50 | 272.80 |
| 400 | 433.80 | 401.60 | 400.00 | 398.50 | 208.00 | 298.5 |
So sánh chếch D225 PVC/uPVC với HDPE và PPR
| Tiêu chí | PVC/uPVC | HDPE | PPR |
| Đặc tính vật lý | Cứng, nhẹ, bề mặt trong nhám hơn. | Rất dẻo, đàn hồi cao, chịu va đập cực tốt, chịu uốn cong tốt. | Cứng, chịu va đập tốt, bề mặt nhẵn mịn chống bám cặn. |
| Khả năng chịu nhiệt | Thấp (0° C – 45° C). Không chịu được nước nóng. | Trung bình (lý tưởng dưới 60° C). Dễ bị ảnh hưởng bởi tia UV trực tiếp. | Xuất sắc (0° C – 95° C). Chuyên dùng dẫn nước nóng/lạnh. |
| Chịu áp lực & Hóa chất | Chịu áp kém nhất, dễ nứt vỡ khi bị tác động lực mạnh. | Chịu áp lực tốt, kháng hóa chất xuất sắc. | Chịu áp lực rất cao. |
| Phương pháp nối | Dùng keo dán ống (phổ biến) hoặc gioăng cao su. | Hàn nhiệt đối đầu (hàn nhiệt HDPE). | Hàn nhiệt nóng chảy (hàn ống nhiệt PPR). |
| Phụ kiện (Chếch) | Giá rẻ, dễ mua, dễ thi công lắp đặt. | Phụ kiện đắt, yêu cầu máy hàn và kỹ thuật phức tạp. | Phụ kiện hàn nhiệt cùng loại, dễ thao tác trong nhà. |
| Ứng dụng chính | Hệ thống thoát nước thải, nước mưa, ống luồn dây điện. | Cấp nước ngoài trời, hệ thống dẫn nước ngầm, đường ống thoát nước lớn. | Hệ thống dẫn nước nóng – lạnh sinh hoạt (an toàn vệ sinh cao). |
Ứng dụng của chếch nhựa D225 PVC/uPVC
Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hệ thống như:
- Hệ thống cấp nước đô thị.
- Đường ống thoát nước mưa.
- Nhà máy xử lý nước sạch.
- Nhà máy xử lý nước thải tập trung.
- Khu công nghiệp và khu chế xuất.
- Công trình thủy lợi và tưới tiêu.
- Hệ thống thu gom và dẫn nước quy mô lớn.
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra kích thước phụ kiện và đường ống trước khi thi công.
- Làm sạch bề mặt đầu ống và đầu nối.
- Bôi đều keo dán PVC/uPVC chuyên dụng.
- Đưa đầu ống vào phụ kiện theo đúng chiều lắp đặt.
- Giữ cố định trong thời gian ngắn để tăng độ bám dính.
- Chờ keo khô hoàn toàn trước khi vận hành hệ thống.
Lưu ý khi sử dụng
- Sử dụng đúng kích thước D225 tương thích với đường ống.
- Không vận hành vượt quá áp lực thiết kế.
- Tránh tác động lực mạnh lên phụ kiện trong quá trình thi công.
- Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng trong thời gian dài.
Kết luận
Chếch nhựa D225 PVC/uPVC là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống đường ống kích thước lớn cần chuyển hướng dòng chảy ổn định. Với ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn, thi công thuận tiện và chi phí đầu tư hợp lý, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các công trình cấp nước, thoát nước và xử lý nước hiện đại.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.