Rọ bơm nhựa DN100 (Phi 110/114 – 4″) là gì?
Rọ bơm nhựa DN100 (hay còn gọi là rọ hút bơm nhựa phi 110/114 – 4 inch) là thiết bị được lắp ở đầu ống hút của máy bơm, có chức năng lọc rác, cặn bẩn và dị vật trước khi nước đi vào hệ thống.
Sản phẩm giúp bảo vệ cánh bơm, hạn chế tắc nghẽn đường ống, giảm hao mòn thiết bị và duy trì khả năng hút ổn định. Với chất liệu PVC, uPVC hoặc cPVC, rọ bơm nhựa có ưu điểm nổi bật là chống ăn mòn, không gỉ sét, nhẹ và bền, phù hợp cho nhiều hệ thống bơm nước.

Thông số kỹ thuật rọ bơm nhựa DN100
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Rọ bơm nhựa |
| Kích thước danh nghĩa | DN100 |
| Đường kính ngoài | Phi 110 / 114 mm |
| Quy đổi inch | 4″ |
| Chất liệu | PVC / uPVC / cPVC |
| Kiểu kết nối | Dán keo / Ren / Mặt bích |
| Áp lực làm việc | PN10 / PN16 |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 95°C (tùy vật liệu) |
| Màu sắc | Xám, trắng |
| Môi trường | Nước, hóa chất, nước thải |
Cấu tạo của rọ bơm nhựa DN100
Rọ bơm nhựa DN100 (đường kính ống 114mm) hoạt động như một van một chiều kết hợp lưới lọc rác. Thiết bị được cấu tạo từ 4 bộ phận chính:
- Thân rọ: Làm từ nhựa cao cấp (PVC, uPVC, hoặc cPVC), chịu được áp lực, hóa chất. Được thiết kế rỗng, đúc liền hoặc chia làm hai phần liên kết ren/bulong để bao bọc các chi tiết bên trong.
- Lưới lọc rác: Là lớp màng nhựa đục lỗ nằm ngoài cùng. Ngăn rác thải, cặn bẩn và rêu mốc lọt vào hệ thống gây hỏng hoặc tắc nghẽn máy bơm.
- Đĩa rọ (Đĩa van): Là bộ phận chặn/mở dòng nước. Đĩa nhựa được đẩy lên khi máy bơm hoạt động (nước đi qua) và tự động đóng kín nhờ lực lò xo/trọng lực khi máy dừng.
- Gioăng làm kín: Vòng đệm cao su hoặc Teflon (PTFE) đặt ở vị trí tiếp giáp, đảm bảo độ kín khít, chống rò rỉ nước khi van đóng.

| Item | Parts | Material | PCS |
| 1 | Body | PVC/UPVC | 1 |
| 2 | Ball | PVC/UPVC | 1 |
| 3 | Seat Carrier | PVC/UPVC | 1 |
| 4 | Seal | EPDM/VITON | 1 |
| 5 | Filter | PVC/UPVC | 1 |
| 6 | End connector | PVC/UPVC | 1 |
Bảng kích thước 1
| SIZE | B | L | P | D1 |
| 15(1/2″) | ||||
| 20(3/4″) | 63.2 | 137.4 | 25.6 | 35.1 |
| 25(1″) | 73.5 | 153.5 | 27.6 | 43.1 |
| 32(1-1/4″) | 84.8 | 182.2 | 31.7 | 53.0 |
| 40(1-1/2″) | 97.8 | 204.8 | 35.0 | 60.0 |
| 50(2″) | 117.4 | 240.3 | 38.0 | 75.2 |
| 65(2-1/2″) | 150 | 316 | 55 | 92 |
| 80(3′) | 175 | 352 | 60 | 110 |
| 100(4″) | 210 | 425 | 70 | 132 |
Bảng kích thước 2
| Item | Parts | Materials | Pcs |
| 1 | Upper Body | PVC/UPVC | 1 |
| 2 | O’ring | EPDM | 1 |
| 3 | Body | UPVC/UPVC | 1 |
| 4 | Shaft | SUS 304 | 1 |
| 5 | Spigot Body | PVC/UPVC | 1 |
| 6 | Spigot Seal | EPDM,NBR | 1 |
| 7 | Spigot Bottom | PVC/UPVC | 1 |
| 8 | Filter | PVC/UPVC | 1 |
| 9 | Spigot Bolt | SUS 304 | 1 |
| 10 | Body Bolt | SUS 304 | 8 |
| SIZE | B | L | P | D1 | n | S1 |
| 65(2-1/2″) | 180 | 226.0 | 49.3 | 91.5 | 8 | 8 |
| 80(2″) | 200 | 257.6 | 54.5 | 109.5 | 8 | 8 |
| 100(4″) | 222 | 310.0 | 60.8 | 132.0 | 8 | 8 |
| 150(6″) | 8 | 8 |
Tiêu chuẩn lỗ cắm ống :
| SIZE | ANSI | DIN | JIS | CNS | ||||
| d1 | d2 | d1 | d2 | d1 | d2 | d1 | d2 | |
| 65(2-1/2″) | 73.38 | 72.85 | 75.30 | 75.10 | 76.60 | 75.68 | 76.70 | 75.90 |
| 80(3′) | 89.31 | 88.70 | 90.40 | 90.10 | 89.60 | 88.55 | 89.70 | 88.90 |
| 100(4″) | 114.76 | 114.10 | 110.40 | 110.10 | 114.70 | 113.60 | 115.00 | 113.80 |
| 150(6″) | 168.83 | 168.0 | 160.50 | 160.20 | 166.20 | 165.30 | 166.20 | 164.60 |
Nguyên lý hoạt động của rọ bơm nhựa DN100
Khi máy bơm vận hành:
- Nước được hút qua rọ bơm
- Rác và dị vật bị giữ lại ở lưới lọc
- Nước sạch đi vào đường ống và buồng bơm
Khi máy bơm dừng:
- Van một chiều (nếu có) đóng lại
- Giữ nước mồi trong ống
- Giúp máy bơm khởi động lại nhanh hơn
Nhờ đó, hệ thống hoạt động ổn định và giảm nguy cơ hỏng bơm.
Ưu điểm của rọ bơm nhựa DN100
- Chống ăn mòn tuyệt đối: Chất liệu nhựa (PVC, UPVC, CPVC) không bị rỉ sét hay oxy hóa, lý tưởng cho môi trường hóa chất, nước biển hoặc xử lý nước thải.
- Chi phí tối ưu: Giá thành rẻ hơn đáng kể so với các loại rọ bơm bằng gang hay inox, giúp tiết kiệm ngân sách vật tư cho các hệ thống lớn.
- Trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt: Nhẹ hơn nhiều lần so với kim loại giúp việc vận chuyển, thi công và bảo dưỡng định kỳ trở nên thuận tiện hơn.
- Khả năng làm kín tốt: Thiết kế đĩa van một chiều giúp rọ bơm đóng kín, giữ nước mồi hoàn hảo khi máy bơm dừng hoạt động, tránh lọt khí vào đường ống.
- Đa dạng kiểu kết nối: Đối với kích cỡ DN100, rọ bơm nhựa thường hỗ trợ kết nối mặt bích hoặc dán keo, đảm bảo độ chắc chắn và chịu áp lực
Phân loại và so sánh rọ bơm nhựa DN100
Tùy theo vật liệu sản xuất, rọ bơm nhựa DN100 được chia thành 3 loại phổ biến: PVC, uPVC và cPVC.
| Tiêu chí | Rọ bơm nhựa PVC | Rọ bơm nhựa uPVC | Rọ bơm nhựa cPVC |
| Đặc tính vật liệu | Nhựa tổng hợp nguyên bản, độ cứng vừa phải, dễ gia công | uPVC là PVC chưa hóa dẻo, cứng và bền hơn PVC | PVC clo hóa, chịu nhiệt và hóa chất tốt nhất |
| Nhiệt độ làm việc | 45 – 50°C | 45 – 60°C | 90 – 95°C |
| Khả năng kháng hóa chất | Trung bình | Tốt | Xuất sắc |
| Mức độ an toàn | Thấp hơn | An toàn cho nước sạch | Rất cao |
| Ứng dụng chính | Dân dụng, tưới tiêu | Cấp thoát nước, xử lý nước | Công nghiệp, hóa chất |
| Giá thành | Rẻ nhất | Phải chăng | Cao nhất |
Ứng dụng của rọ bơm nhựa DN100
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Bơm nước ao hồ, sông suối
- Tưới tiêu nông nghiệp
- Nuôi trồng thủy sản
- Nhà máy xử lý nước
- Hệ thống hóa chất công nghiệp
- Bơm giếng khoan, bể chứa
Lưu ý khi chọn mua rọ bơm DN100
Để chọn sản phẩm phù hợp, cần lưu ý:
- Chọn đúng kích thước phi 110/114
- Xác định môi trường sử dụng
- Chọn vật liệu PVC, uPVC hay cPVC phù hợp
- Kiểm tra áp lực vận hành
- Ưu tiên sản phẩm chất lượng cao
Mua rọ bơm nhựa DN100 ở đâu uy tín?
Hiện nay, rọ bơm nhựa DN100 PVC/uPVC/cPVC được phân phối rộng rãi trên thị trường. Tuy nhiên, nên chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo:
- Hàng chính hãng
- Chất lượng đồng đều
- Giá tốt
- Tư vấn kỹ thuật đầy đủ
- Bảo hành rõ ràng
Việc đầu tư đúng sản phẩm giúp hệ thống bơm vận hành bền bỉ, tiết kiệm chi phí sửa chữa và nâng cao hiệu suất lâu dài.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.